Trong gia công kim loại, có phương pháp phay bề mặt phẳng cho phôi nhanh và tiết kiệm thời gian được gọi là phay khỏa mặt. Khi đó dao phay được thiết kế để thực hiện gia công phay mặt đầu được gọi là dao phay mặt đầu, có trục dao vuông góc với bề mặt phôi và đường kính dao thường rất lớn. Dao phay mặt đầu thường được dùng chủ yếu trong gia công thô.
Đầu kẹp dao phay mặt đầu BT30, BT40, BT50 thường dùng để gá kẹp dao phay khỏa mặt của máy phay CNC để phay mặt phẳng chi tiết gia công, gia công thô bề mặt sản phẩm.
Kết cấu của đầu kẹp rất chắc chắn có độ cứng cao nên thích hợp với việc gia công thô sản phẩm hay còn gọi là phay phá thô.

Thông số kỹ thuật của công cụ BT-FMB
| MÃ BT |
L1 |
L |
L2 |
D1 |
D |
| BT30-FMB22-45L |
111.4 |
45 |
18 |
22 |
48 |
| BT30-FMB22-60L |
126.4 |
60 |
18 |
22 |
48 |
| BT30-FMB22-100L |
166.4 |
100 |
18 |
22 |
48 |
| BT30-FMB27-45L |
111.4 |
45 |
20 |
27 |
60 |
| BT30-FMB27-60L |
126.4 |
60 |
20 |
27 |
60 |
| BT30-FMB27-100L |
166.4 |
100 |
20 |
27 |
60 |
| BT30-FMB32-45L |
111.4 |
45 |
22 |
32 |
78 |
| BT30-FMB32-60L |
126.4 |
60 |
22 |
32 |
78 |
| BT30-FMB32-100L |
166.4 |
100 |
22 |
32 |
78 |
| BT40-FMB22-45L |
128.4 |
45 |
18 |
22 |
48 |
| BT40-FMB22-60L |
143.4 |
60 |
18 |
22 |
48 |
| BT40-FMB22-100L |
183.4 |
100 |
18 |
22 |
48 |
| BT40-FMB22-150L |
233.4 |
150 |
18 |
22 |
48 |
| BT40-FMB27-60L |
143.4 |
60 |
20 |
27 |
60 |
| BT40-FMB27-100L |
183.4 |
100 |
20 |
27 |
60 |
| BT40-FMB27-150L |
233.4 |
150 |
20 |
27 |
60 |
| BT40-FMB32-60L |
143.4 |
60 |
22 |
32 |
78 |
| BT40-FMB32-100L |
183.4 |
100 |
22 |
32 |
78 |
| BT40-FMB32-150L |
233.4 |
150 |
22 |
32 |
78 |